
Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) đã ban hành thông tin tuyển sinh năm 2026 - Ảnh: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ĐẠI HỌC HUẾ)
Năm 2026, phương thức tuyển sinh của Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) có nhiều điểm mới.
Cụ thể, trường áp dụng 4 phương thức tuyển sinh. Bao gồm:
- Phương thức 1 (mã 100): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2 (mã 409): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh;
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, dự bị Trung ương);
- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).
So với năm 2025, năm nay, trường mở rộng phương thức 2 cho nhiều ngành (năm 2025 chỉ áp dụng đối với các ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học), đồng thời, bổ sung thêm phương thức 4.
Đáng chú ý, đối với phương thức 2, thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.
Trong đó, có điều kiện cụ thể dành cho thí sinh. Đối với các ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Dược học, thí sinh cần đạt điểm IELTS từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.
Đối với các ngành còn lại, điểm IELTS cần đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên.
Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS. Dưới đây là bảng quy đổi:
|
STT |
Loại chứng chỉ |
Mức điểm |
Điểm quy đổi/ thang điểm 10 |
Ghi chú |
|
|
1 |
IELTS |
5.5 |
8,5 |
Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học. |
Đơn vị cấp chứng chỉ: TOEFL iBT: Educational Testing Service (ETS). IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP). |
6.0 |
9,0 |
||||
6.5 |
9,5 |
|
|||
≥ 7.0 |
10 |
|
|||
|
2 |
TOEFL iBT |
46 – 59 |
8,5 |
Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học. |
|
|
60 – 78 |
9,0 |
||||
79 – 93 |
9,5 |
|
|||
≥ 94 |
10 |
|
|||
Lưu ý: Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.
Chi tiêu tuyển sinh 11 ngành tại Trường đại học Y Dược (Đại học Huế) năm 2026
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
1 |
7720101 |
Y khoa |
7720101 |
Y khoa |
440 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học. 2. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh. - Phương thức 2 (mã 409): 1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (quy đổi). - Phương thức 3 (mã 301): Tuyển thẳng |
2 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
160 |
|
3 |
7720110 |
Y học dự phòng |
7720110 |
Y học dự phòng |
70 |
|
4 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
Y học cổ truyền |
150 |
|
|
5 |
7720201 |
Dược học |
7720201 |
Dược học |
210 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý. 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học. 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh. - Phương thức 2 (mã 409): 1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (quy đổi). - Phương thức 3 (mã 301): Tuyển thẳng. |
6 |
7720301 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Điều dưỡng |
270 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý. 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học. 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh (quy đổi). - Phương thức 3 (mã 301): Tuyển thẳng. - Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP.HCM để xét tuyển. |
|
7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
170 |
|
|
8 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
|
9 |
7720302 |
Hộ sinh |
7720302 |
Hộ sinh |
50 |
|
|
10 |
7720701 |
Y tế công cộng |
7720701 |
Y tế công cộng |
20 |
|
11 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
Dinh dưỡng |
50 |
|
TỔNG CỘNG |
1.690 |
|
||||









